TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài học Tiếng Anh > Từ vựng >

    Vocabulary: Fruits

    Vocabulary: Fruits

    Các bạn đã biết hết các loại trái cây trong tiếng Anh chưa?

     

     

    1. ( a bunch of) grapes /greɪps/
    - (một chùm) nho

    14. blueberries /ˈbluːˌbər.i/
    - quả việt quất

    27. cashew (s) /ˈkæʃuː/
    - hạt điều

    2. apple /ˈæp.ļ/ - táo

    stem /stem/ - cuống  

    core /kɔːʳ/ - lõi  

    15. strawberry
    /ˈstrɔː.bər.i/ - dâu tây

    28. peanut (s)
    /ˈpiː.nʌt/ - lạc

    3. coconut
    /ˈkəʊ.kə.nʌt/ - dừa

    16. raspberries
    /ˈrɑːz.bər.is/
    - mâm xôi

    29. walnut (s)
    /ˈwɔːl.nʌt/
    - quả óc chó

    4. pineapple
    /ˈpaɪnˌæp.ļ/ - dứa

    17. nectarine /ˈnek.tər.iːn/
    - quả xuân đào

    30. hazelnut (s)
    /ˈheɪ.zəl.nʌt/ - hạt dẻ nhỏ

    5. mango
    /ˈmæŋ.gəʊ/ - xoài

    18. pear /peəʳ/
    - quả lê

    31. almond (s)
    /ˈɑː.mənd/ - quả hạnh

    6. papaya
    /pəˈpaɪ.ə/ - đu đủ

    19. cherries
    /ˈtʃer.i/ - anh đào

    32. chestnut (s)
    /ˈtʃest.nʌt/ - hạt dẻ

    7. grapefruit
    /ˈgreɪp.fruːt/
    - bưởi trùm

    20. (a bunch of) bananas
    /bəˈnɑː.nəz/ - (một nải) chuối

    peel /piːl/ - bóc vỏ  

    33. avocado (s)
    /ˌæv.ə.kɑː.dəʊ/ - quả bơ

    8. orange /ˈɒr.ɪndʒ/ - cam

    section /ˈsek.ʃən/ - phần cắt  

    rind /raɪnd/ - vỏ 

    seed /siːd/ - hạt 

    21. fig /fɪg/
    - quả sung/ quả vả

    34. plum
    /plʌm/
    - quả mận

    9. lemon
    /ˈlem.ən/
    - chanh

    22. prune
    /pruːn/ - mận khô

    35. honeydew melon
    /ˈhʌn.i.djuː ˈmel.ən/
    - dưa bở ruột xanh

    10. lime /laɪm/
    - chanh lá cam

    23. date /deɪt/
    - quả chà là

    36. cantaloupe
    /ˈkæn.tə.luːp/ - dưa ruột vàng

    11. gooseberries /ˈgʊz.bər.is/ - quả lý gai


    24. raisin (s) /ˈreɪ.zən/ - nho khô

    37. peach /piːtʃ/ - quả đào

    pit /pɪt/ - hạch quả 

    12. blackberries
    /ˈblæk.bər.is/ - mân xôi đen

    25. apricot
    /ˈeɪ.prɪ.kɒt/ - quả mơ

     

    13. cranberries /ˈkræn.bər.is/
    - quả nam việt quất

    26. watermelon
    /ˈwɔː.təˌmel.ən/ - dưa hấu


    Nhắn tin cho tác giả
    Phan Thanh Tân @ 09:45 27/10/2010
    Số lượt xem: 1591
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT