TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài học Tiếng Anh > Từ vựng >

    Vocabulary: Everyday Clothes

    Vocabulary: Everyday Clothes

    Các từ vựng về quần áo hàng ngày được trình bày qua hình ảnh sẽ giúp các em tiếp thu nhanh hơn đấy!

     

     

    1. lapel /ləˈpel/ - ve áo

    2. blazer /ˈbleɪ.zəʳ/ - màu sặc sỡ khác thường (đồng phục)

    3. button /ˈbʌt.ən/ - khuy áo

    4. slacks /slæks/ - quần (loại ống trùng)

    5. heel /hɪəl/ - gót

    6. sole /səʊl/ - đế giầy

    7. shoelace /ˈʃuː.leɪs/ - dây giầy

    8. sweatshirt /ˈswet.ʃɜːt/ - áo nỉ

    9. wallet /ˈwɒl.ɪt/ - ví

    10. sweatpants /ˈswetpænts/ - quần nỉ

    11. sneakers /ˈsniː.kərs/ - giày thể thao

    12. sweatband /ˈswetbænd/ - băng đeo (đầu hoặc tay khi chơi thể thao)

    13. tank top /tæŋk tɒp/ - áo ba lỗ

    14. shorts /ʃɔːts/ - quần đùi

    15. long sleeve /lɒŋ sliːv/ - áo dài tay

    16. belt /belt/ - thắt lưng

    17. buckle /ˈbʌk.ļ/ - khóa thắt lưng

    18. shopping bag /ˈʃɒp.ɪŋ bæg/ - túi đi chợ

    19. sandal /ˈsæn.dəl/ - dép quai hậu

    20. collar /ˈkɒl.əʳ/ - cổ áo

    21. short sleeve /ʃɔːt sliːv/ - áo tay ngắn

    22. dress /dres/ - váy liền

    23. purse /pɜːs/ - ví/ túi cầm tay

    24. umbrella /ʌmˈbrel.ə/ - cái ô

    25. (high) heels /ˌhaɪˈhɪəld/ - giầy cao gót

    26. cardigan /ˈkɑː.dɪ.gən/ - áo len đan

    27. (corduroy) pants /ˈkɔː.də.rɔɪ pænts/ - quần (vải nhung kẻ)

    28. hard hat /hɑːd hæt/

    29. T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ - áo phông ngắn tay

    30. overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/ - quần yếm

    31. lunch box /lʌntʃ bɒks/ - hộp cơm trưa

    32. (construction) boots /kənˈstrʌkt buːts/ - giầy lao động

    33. jacket /ˈdʒæk.ɪt/ - áo vét tông, áo vét nữ

    34. blouse /blaʊz/ - áo cánh (phụ nữ)

    35. (shoulder) bag /ˈʃəʊl.dəʳ bæg/ - túi (đeo trên vai)

    36. skirt /skɜːt/ - váy

    37. briefcase /ˈbriːf.keɪs/ - cặp tài liệu

    38. raincoat /ˈreɪŋ.kəʊt/ - áo mưa

    39. vest /vest/ - áo gi lê

    40. three-piece suit /ˌθriː.piːsˈsjuːt/ - bộ trang phục gồm ba thứ: áo vét, áo gi lê và quần

    41. pocket /ˈpɒk.ɪt/ - túi quần, áo

    42. loafer /ˈləʊ.fəʳ/ - giầy da không có dây buộc

    43. cap /kæp/ - mũ (có vành)

    44. glasses /ˈglɑː.sɪz/ - kính

    45. uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ - đồng phục

    46. shirt /ʃɜːt/ - sơ mi

    47. tie /taɪ/ - cà vạt

    48. shoe /ʃuː/ - giầy


    Nhắn tin cho tác giả
    Phan Thanh Tân @ 09:59 27/10/2010
    Số lượt xem: 1882
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT