TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Bài học Tiếng Anh > Từ vựng >

    Vocabulary: Vegetables

     

    Vocabulary: Vegetables

     

     

     

     

     

     Hi vọng cách học từ mới bằng hình ảnh dưới đây sẽ giúp các em thêm yêu thích việc học và tăng vốn từ vựng của mình.

    1. (head of ) cauliflower
    /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.əʳ/ - súp lơ

    13. kidney bean(s) /ˈkɪd.ni biːn/
    - đậu tây

    25. garlic /ˈgɑː.lɪk/ - tỏi

    clove /kləʊv/ - tép tỏi 

    2. broccoli /ˈbrɒk.əl.i/
    - súp lơ xanh

    14. black bean(s) /blæk biːn/
    - đậu đen

    26. pumpkin /ˈpʌmp.kɪn/
    - bí ngô

    3. cabbage /ˈkæb.ɪdʒ/
    - cải bắp

    15. string bean(s) /strɪŋ biːn/
    - quả đậu tây

    27.  zucchini /zʊˈkiː.ni/
    - bí ngồi

    4. Brussels sprouts
    /ˌbrʌs.əlzˈspraʊts/ - cải bluxen

    16. lima bean(s) /ˌlaɪ.məˈbiːn/
    - đậu lima

    28. acorn squash
    /ˈeɪ.kɔːn skwɒʃ/ - bí đấu

    5. watercress /ˈwɔː.tə.kres/
    - cải xoong

    17. pea(s) /piː/ -đậu

    pod /pɒd/ - vỏ đậu 

    29. radish(s) /ˈræd.ɪʃ/
    - củ cải

    6. lettuce /ˈlet.ɪs/
    - xà lách

    18. asparagus /əˈspær.ə.gəs/
    - măng tây

    30. mushroom(s)
    /ˈmʌʃ.ruːm/
    - nấm

    7. escarole /ˈɛskəˌroʊl/
    - rau diếp mạ

    19. tomato(es) /təˈmɑː.təʊ/
    - cà chua

    31. onion(s) /ˈʌn.jən/
    - hành

    8. spinach /ˈspɪn.ɪtʃ/
    - rau bina

    20. cucumber(s)
    /ˈkjuː.kʌm.bəʳ/ - dưa chuột

    32. carrot(s)
    /ˈkær.ət/
    - cà rốt

    9. herb(s) /hɜːb/
    - rau thơm

    21. eggplant /ˈeg.plɑːnt/
    - cà tím

    33. beets(s) /biːts/
    - cây củ cải đường

    10. celery /ˈsel.ər.i/
    - cần tây

    22. pepper(s) /ˈpep.əʳ/
    - ớt

    34. turnip /ˈtɜː.nɪp/
    - củ cải

    11. artichoke /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/
    - atisô

    23. potato(s) /pəˈteɪ.təʊ/
    - khoai tây

     

    12. (ear of) corn /kɔːn/ - ngô

    cob /kɒb/ - lõi ngô 

    24. yam /jæm/
    - khoai mỡ

     

    


    Nhắn tin cho tác giả
    Phan Thanh Tân @ 10:02 27/10/2010
    Số lượt xem: 1537
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT