TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Tiếng Anh tổng hợp > Cách phát âm Tiếng Anh >

    Unit 42: Consonant /ŋ/ - Phụ âm /ŋ/

     

    Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm được tạo ra ở vòm mềm (back-velar), âm mũi (nasal)

    Cách phát âm: miệng hơi mở một chút, tương tự như khi phát âm /n/

     

    Example

    Examples Transcriptions Meanings
    sing /sɪŋ/ hát
    monkey /ˈmʌŋki/ con khỉ
    ring /rɪŋ/ cái nhẫn
    anger /ˈæŋgə(r/ sự giận giữ
    thank /θæŋk/ cám ơn
    length /leŋθ/ bề dài, chiều dài
    instinct /ˈɪnstɪŋkt/ bản năng
    thing /θɪŋ/ đồ vật
    think /θɪŋk/ suy nghĩ
    wrong /rɒŋ/ sai, xấu
    hung /hʌŋ/ treo
    fling /flɪŋ/ sự ném, quăng
    wing /wɪŋ/ cánh
    pink /pɪŋk/ mầu hồng
    bang /bæŋ/ tiếng nổ lớn
    strong /strɒŋ/ mạnh, khỏe
    morning /ˈmɔːnɪŋ/ buổi sáng
    happening /ˈhæpənɪŋ/ xảy ra
    standing /ˈstændɪŋ/ sự đứng

    Identify the letters which are pronounced /ŋ/ (Nhận biết các chữ được phát âm là /ŋ/)

    1. "n" được phát âm là /ŋ/ khi nó đứng trước k và g

    Examples Transcriptions Meanings
    uncle /ˈʌŋkļ/ bác, chú
    drink /drɪŋk/ uống
    single /ˈsɪŋgļ/ đơn độc, một mình
    angle /ˈæŋgļ/ góc, xó
    anger /ˈæŋgə(r)/ sự tức giận
    ink /ɪŋk/ mực
    trunk /trʌŋk/ hòm, rương

    Ngoại lệ:

    "n" ở các từ sau vẫn phát âm là /n/ vì g ghép với nguyên âm phía sau để tạo nên một âm khác và được phát âm là //

    Examples Transcriptions Meanings
    strange /streɪndʒ/ lạ lùng
    challenge /ˈtʃælɪndʒ/ thử thách
    stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ người lạ
    danger /ˈdeɪndʒə(r)/ nguy hiểm

    Nhắn tin cho tác giả
    Phan Thanh Tân @ 08:05 05/12/2010
    Số lượt xem: 376
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT