TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Tiếng Anh tổng hợp > Cách phát âm Tiếng Anh >

    Unit 44: Consonant /r/ - Phụ âm /r/

     

    Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm được tạo ra kết hợp mặt lưỡi và răng, (blade-post-alveolar).

    Cách phát âm: cong lưỡi lên để tạo nên một khoảng trống ở giữa miệng nhưng lưỡi không chạm tới chân răng trên. Nâng cao vòm ngạc mềm để luồng hơi có thể thoát ra giữa đầu lưỡi và ngạc mà không tạo thành âm xát.

     

    Example

    Examples Transcriptions Meanings
    red /red/ đỏ
    rare /reə(r)/ hiếm có
    right /raɪt/ đúng, bên phải
    wrong /rɒŋ/ sai
    sorry /ˈsɒri/ xin lỗi
    arrange /əˈreɪndʒ/ sắp xếp
    road /rəʊd/ con đường
    fry /fraɪ/ dán, chiên
    grass /grɑːs/ cỏ
    raise /reɪz/ nâng, giơ lên
    crack /kræk/ bẻ khóa
    rich /rɪtʃ/ giàu có
    very /ˈveri/ rất
    pretty /ˈprɪti/ xinh đẹp
    proud /praʊd/ kiêu hãnh, tự khắc
    parents /ˈpɛərənts/ cha mẹ
    everybody /ˈevriˌbɒdi/ mọi người, mỗi người
    restaurant /ˈrestrɒnt/ nhà hàng
    marry /ˈmæri/ cưới, kết hôn

    Identify: Chỉ có "r" được phát âm là /r/

    Lưu ý: trong một số trường hợp "r" không được phát âm và nó được gọi là "phụ âm câm"

    Examples Transcriptions Meanings
    depart /dɪˈpɑːt/ ra đi, khởi hành
    afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/ buổi chiều
    forbidden /fəˈbɪdən/ cấm
    wonderful /ˈwʌndəfəl/ tuyệt vời, kỳ diệu
    storm /stɔːm/ cơn bão
    airport /ˈeəpɔːt/ sân bay
    quarter /ˈkwɔːtə(r)/ một phần tư
     


    Nhắn tin cho tác giả
    Phan Thanh Tân @ 08:07 05/12/2010
    Số lượt xem: 347
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT