TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:53' 09-08-2010
    Dung lượng: 129.5 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người

    Bộ giáo dục và đào tạo











    dẫn

    Thực hiện chuẩn kiến thức, năng của
    ơng trình giáo phổ thông


    Môn tiếng Anh - Lớp 8
    Lời giới thiệu
    Phần thứ nhất:
    GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG





    Phần thứ hai:
    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8

    A. Khái quát về các chủ đIỂM
    Chương trình môn Tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:
    1. Personal information
    2. Education
    3.Community
    4. Nature
    5. Recreation
    6. People and places

    B. Khái quát về mức độ cần đạt

    Hết lớp 8, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chương trình để:

    Nghe:

    Nghe hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn độc thoại / hội thoại trong phạm vi các nội dung chủ điểm đã học trong chương trình.
    Hiểu được các có độ dài khoảng 80-100 từ ở tốc độ tương đối chậm.
    
    Nói:

    Hỏi - đáp, miêu tả, kể, giải thích về các thông tin liên quan đến cá nhân các hoạt động học tập, sinh hoạt vui chơi, giải trí.
    Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: thông báo, trình bày, diễn đạt lời đề nghị, chấp nhận hoặc từ chối lời đề nghị, diễn đatj lời hứa,...
    
    Đọc:

    Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản với độ dài khoảng 110-140 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.
    
    Viết:

    Viết theo mẫu và có gợi ý đoạn văn có độ dài khoảng 60-80 từ về nội dung liên quan đến các chủ điểm đã học hoặc để phục vụ các nhu cầu giao tiếp đơn giản như viết thư cám ơn, viết lời mời,...
    
    
    C. Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng
    Chủ điểm (Theme)1: personal information
    Topics:
    - Friends
    - House and home
    Speaking
    people and respond to introductions
    - Describe people’s appearance
    - Make arrangements
    - Talk about intentions
    - Ask for and give reasons
    - Talk about past events
    Listening
    Students will be able to:
    Listen to monologues / dialogues within 100 words for general or detailed information
    Reading
    Students will be able to:
    Read dialogues and passages within 120-150 words for general or detailed information
    Writing
    Students will be able to:
    Write about oneself / others / a description of a room in the house within 70-80 words using word cues / pictures
    - Introduce people and respond to introductions
    - Describe people’s appearance
    - Make arrangements
    - Talk about intentions
    - Ask for and give reasons
    - Talk about past events
    Grammar:
    - Present simple, Past simple
    - Future with be going to
    - Reflexive pronouns: yourself, myself, themselves
    - Modal verbs: must, have to, ought to
    - Adverbs of place: here, there, upstairs, downstairs, …
    - Adjective + too / enough + to - infinitive
    - Let’s
    - Why, Because
    Vocabulary:
    - Words describing house and home: rug, armchair,
    couch, oven, sink, cooker, …
    - Names of telecommunication devices: fax machine,
    mobile phone, …
    - Words describing appearance: thin, tall, short, …

    Chủ điểm (Theme)2: Education
    Topics:
    - Our past
    -
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT