TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng Tiếng Anh 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:07' 09-08-2010
    Dung lượng: 202.5 KB
    Số lượt tải: 367
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ giáo dục và đào tạo










    Hướng dẫn

    Thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình giáo phổ thông


    Môn tiếng Anh - Lớp 6

    Lời giới thiệu
    Phần thứ nhất:
    GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

    Phần thứ hai:
    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6

    A. Khái quát về các chủ đề

    Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:
    1. Personal information
    2. Education
    3.Community
    4. Nature
    5. Recreation
    6. People and places

    B. Khái quát về mức độ cần đạt

    Hết lớp 6, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chương trình để:

    Nghe:

    Nghe hiểu được các câu mệnh lệnh và lời nói đơn giản thường dùng trên lớp học.
    Nghe hiểu những câu nói, câu hỏi-đáp đơn giản với tổng độ dài khoảng 40-60 từ về thông tin cá nhân, gia đình và nhà trường.

    
    Nói:

    Hỏi - đáp đơn giản về thông tin cá nhân, gia đình và nhà trường trong phạm vi các chủ điểm có trong chương trình.
    Thực hiện một số chức năng giao tiếp đơn giản: chào hỏi, đưa ra và thực hiện mệnh lệnh, nói vị trí đồ vật, hỏi-đáp về thời gian, miêu tả người, miêu tả thời tiết,...
    
    Đọc:

    Đọc hiểu được nội dung chính các đoạn độc thoại hoặc hội thoại đơn giản, mang tính thông báo với độ dài khoảng 50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.

    
    Viết:

    Viết được một số câu đơn giản có tổng độ dài khoảng 40-50 từ có nội dung liên quan đến các chủ điểm có trong chương trình.

    
    
    C. Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng

    Trọng tâm kiến thức, kĩ năng
    Chủ điểm (Theme)1: Personal information
    - Oneself
    - Friends
    - House and family

    Speaking
    - Greet people
    - Say goodbye
    - Identify oneself and others
    - Introduce oneself and others
    - Ask how people are
    - Talk about someone`s age
    - Ask for and give numbers
    - Count to 100
    - Describe family and family members
    - Identify places, people and objects
    Listening
    Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
    Reading
    Read dialogues within 80 words for general information
    Grammar:
    - Simple present of to be (am, is, are)
    - Wh-questions: How? How old? How many?
    What? Where? Who?
    - Personal pronouns: I, we, she, he, you, they
    - Possessive pronouns: my, her, his, your
    - Indefinite articles: a / an
    - Imperative (commands): come in, sit down, stand up
    - This / That / These / Those
    - There is … / There are…
    Vocabulary:
    - Names of household objects: living room, chair, stereo, …
    - Words describing family members: father, mother, brother, sister, …
    - Names of occupations: engineer, teacher, student, …
    - Numbers to 100

    Chủ điểm (Theme)2: Education
    - School facilities and activities
    - Children`s life in school

    Speaking
    - Ask and say the time
    - Identify possession
    - Describe school timetables
    - Describe classrooms / classroom objects / locations of objects
    - Give and
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT