TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ngữ pháp Tiếng Anh tổng hợp

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm & Tổng hợp
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:16' 27-08-2010
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 193
    Số lượt thích: 0 người



    English Grammar Review!
    


    http://thanhtan.violet.vn


    Ngữ pháp tiếng Anh

    Mục lục

    Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh ...................................................................................................................... 7
    1. Cấu trúc chung của một câu trong tiếng Anh:..................................................................................... 7
    1.1 Subject (chủ ngữ):........................................................................................................................ 7
    1.2 Verb (động từ): ............................................................................................................................ 7
    1.3 Complement (vị ngữ): .................................................................................................................. 8
    1.4 Modifier (trạng từ): ...................................................................................................................... 8
    2. Noun phrase (ngữ danh từ)................................................................................................................. 8
    2.1 Danh từ đếm được và không đếm được (Count noun/ Non-count noun): ...................................... 8
    2.2 Cách dùng quán từ không xác định "a" và "an" .......................................................................... 10
    2.2.1 Dùng “an” với: .................................................................................................................... 10
    2.2.2 Dùng “a” với: ...................................................................................................................... 10
    2.3 Cách dùng quán từ xác định "The" ............................................................................................. 10
    2.3.1 Sau đây là một số trường hợp thông dụng dùng The theo quy tắc trên:................................. 11
    2.3.2 Bảng sử dụng "the" và không sử dụng "the" trong một số trường hợp điển hình................... 12
    2.4 Cách sử dụng another và other. .................................................................................................. 13
    2.5 Cách sử dụng little, a little, few, a few........................................................................................ 14
    2.6 Sở hữu cách ............................................................................................................................... 14
    3. Verb phrase (ngữ động từ) ............................................................................................................... 15
    3.1 Present tenses (các thời hiện tại)................................................................................................. 16
    3.1.1 Simple Present (thời hiện tại thường)................................................................................... 16
    3.1.2 Present Progressive (thời hiện tại tiếp diễn) ......................................................................... 16
    3.1.3 Present Perfect (thời hiện tại hoàn thành)............................................................................. 17
    3.1.3.1 Cách dùng SINCE và FOR: .......................................................................................... 18
    3.1.3.2 Cách dùng ALREADY và YET: ................................................................................... 18
    3.1.3.3 Thời hiện tại hoàn thành thường dược dùng với một số cụm từ chỉ thời gian như sau:... 18
    3.1.4 Present Perfect Progressive (thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn) ........................................... 19
    3.2 Past tenses (các thời quá khứ)..................................................................................................... 19
    3.2.1 Simple Past (thời quá khứ thường): ..................................................................................... 19
    3.2.2 Past Progresseive (thời quá khứ tiếp diễn): .......................................................................... 20
    3.2.3 Past Perfect (thời quá khứ hoàn thành): ............................................................................... 21
    3.2.4 Past Perfect Progressive (thời quá khứ hoàn thành tiếp diễn): .............................................. 22
    3.3 Future tenses (các thời tương lai) ............................................................................................... 22
    3.3.1 Simple Future (thời tương lai thường): ................................................................................ 23
    3.3.2 Near Future (tương lai gần): ................................................................................................ 23
    3.3.3 Future Progressive (thời tương lai tiếp diễn): ....................................................................... 23
    3.3.4 Future Perfect (thời tương lai hoàn thành): .......................................................................... 24
    4. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ ................................................................................................ 24
    4.1 Các trường hợp chủ ngữ đứng tách khỏi động từ ........................................................................ 24
    4.2 Các từ luôn đi với danh từ hoặc đại từ số ít................................................................................. 25
    4.3 Cách sử dụng None và No.......................................................................................................... 26
    4.4 Cách sử dụng cấu trúc either... or (hoặc...hoặc) và neither... nor (không...mà cũng không) ......... 26

    Trang 1
    Please visit our website for more English study materials, including level A, B, C, TOEFL and IELTS


    English Grammar Review!
    


    http://thanhtan.violet.vn

    4.5 V-ing làm chủ ngữ ..................................................................................................................... 27
    4.6 Các danh từ tập thể..................................................................................................................... 27
    4.7 Cách sử dụng a number of, the number of: ................................................................................. 28
    4.8 Các danh từ luôn ở số nhiều ....................................................................................................... 28
    4.9 Cách dùng there is, there are ...................................................................................................... 29
    5. Đại từ .............................................................................................................................................. 30
    5.1 Subject pronoun (Đại từ nhân xưng chủ ngữ) ............................................................................. 30
    5.2 Complement pronoun (Đại từ nhân xưng tân ngữ)...................................................................... 31
    5.3 Possessive pronoun (Đại từ sở hữu)............................................................................................ 32
    5.3.1 Possessive adjectives (Tính từ sở hữu)................................................................................. 32
    5.4 Reflexive pronoun (Đại từ phản thân) ........................................................................................ 32
    6. Tân ngữ (complement / object) và các vấn đề liên quan ................................................................... 33
    6.1 Động từ dùng làm tân ngữ .......................................................................................................... 33
    6.1.1. Loại 1: Động từ nguyên thể làm tân ngữ (to + verb) ........................................................... 33
    6.1.2. Loại 2: Động từ Verb-ing dùng làm tân ngữ ....................................................................... 33
    6.1.3 Bảng dưới đây là những động từ mà tân ngữ sau nó có thể là một động từ nguyên thể hoặc
    một verb-ing mà ngữ nghĩa không thay đổi.
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT