TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    NHỮNG TỪ TIẾNG ANH DỄ GÂY NHẦM LẪN

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm & Tổng hợp
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:29' 28-08-2010
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    NHỮNG TỪ TIẾNG ANH DỄ GÂY NHẦM LẪN
    Có mà chúng ta chính vì các so sánh chúng nhau là trong cách "ghi " . đây là danh sách các đã giúp các "ghi " dàng. • Đó là gây cách , nghĩa, chính phát âm: angel (N) = thiên angle (N) = góc (trong hình ) cite (V) = trích site (N) = , khu ( xây ). sight (N) = khe , ; (V) = quang , ; (V) = quan sát, nhìn dessert (N) = món tráng desert (N) = sa ; desert (V) = , , đào ngũ later (ADV) = sau đó, thì (dùng lai) latter (ADJ) = cái 2, 2, cái sau, sau. >< the former = cái , . principal (N) = (thông); (Adj) = chính, . principle (N) = nguyên , affect (V) = tác effect (N) = , ; (V) = , đem already (Adv) = đã all ready = đã sàng. among (prep) trong (dùng cho 3 , 3 lên) between...and ...và (dùng cho 2 /) *ý: between...and cũng còn dùng trí chính xác gia gia khác cho dù là > 2 Vietnam lies between China, Laos and Cambodia. Between còn dùng cho các quãng cách các và các gian. Difference + between (not among) What are the differences between crows, rooks, and jackdaws. Between each + noun (-and the next) (more formal) We need 2 meters between each window. There seems to be less and less time between each birthday (and the next). Devide + between (not among) He devided his money between his wife, his daughter, and his sister. Share + between/among He shared the food between/among all my friend. consecutive (Adj) liên (không có tính quãng) successive (Adj) liên (có tính cách quãng) emigrant (N) di , (V) -> emigrate from immigrant (N) ; (V) immigrate into formerly (Adv) kia formally (Adv) (ăn ); (Adv) chính historic (Adj) , quan trong The historic spot on which the early English settlers landed in North America (Adj) mang tính . historic times historical (Adj) Historical reseach, historical magazine (Adj) có trong Historical people, historical events hepless (Adj) vô , useless (Adj) vô imaginary = (Adj) không có , imaginative = (Adj) phong phú, bay trí Classic (adj) cao: a classic novel (hay); a classic football match (bóng đá hay). thù//tiêu : a classic example (ví tiêu , hình). Classic (noun): văn sĩ, tác danh. This novel may well become a classic (Tác này có danh). Classical: , kinh . Politic: đúng/ khôn ngoan/ trang . I don’t think it would be politic to ask for loan just now. (Tôi cho không là khôn ngoan vay ngay lúc này.) Political: chính . A political career (chính ). Continual: liên đi (hành có tính cách quãng) Please stop your continual questions (Xin hãy thôi đi mãi ). Continous: liên miên/(hành không có tính cách quãng) A continous flow of traffic (Dòng xe liên miên ). As (liên ) = + Subject + verb. When in Roma, do as Romans do (gia
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT