TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án Anh 6 HKI

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:39' 30-10-2010
    Dung lượng: 862.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người


    LESSON PLAN
    School:…………………………………………………………………… Teacher:……………………….Class: 6
    Week: 1 Period: 2 Teaching day:………………………….
    Unit 1: GREETINGS Lesson 1: A1-4 (P10-11)
    Aims: Help students practice “Hi / Hello, I’m…. / My name’s… “ to introduce yourself & number 0-5.
    Objectives: By the end of the lesson, students will be able to use “Hi / Hello, I’m…. / My name’s…“ to introduce themselves & number 0-5.
    Teaching aids: Wordcards.
    
    Time
    Contents
    Teacher’s activities
    Student’s activities
    
    5’








    10’
    10’








    10’












    10’
    *PRESENTATION
    Pre-teach
    Hi = Hello My name is………..
    I am……………….
    Dialogue Build
    a. Lan: Hi! I’m [Lan]
    Nga: Hi! I’m [Nga]
    b. Ba: Hello! I’m [Ba]
    Nam: Hello! I’m [Nam]
    *PRACTICE: A4 – P11
    *PRESENTATION
    Pre - teach
    Oh = 0 Two = 2 Four = 4
    One = 1 Three=3 Five = 5
    Rub out and Remember
    Slap the board


    *PRACTICE
    Dictation
    -Three, five, four, oh, two, one
    -Four–five–three, three–two-oh, three-five-two, three-two-five-one
    Word Cue Drill






    EX: S1: Quang Ninh , please!
    S2: Oh – three – three
    *PRACTICE:
    Guessing Games:
    EX: S1: Oh-three-three? S2:Yes!
    -Use the picture and situation to introduce new words.

    -Elicits the dialogue.
    -Reads in model.
    -Gives feedback.



    -Introduces the number by using examples.
    -Write them on BB
    -Check vocabulary

    -Guides how to play.



    -Read these numbers clearly.
    -Correct their mistakes.

    -Ticks the card on BB.

    -Gives examples and modelling.



    Guides & gives the examples.
    -Listen
    -Repeat in chorus and individual.
    -Copy down.
    -Listen & repeat.
    -Practice in closed pairs.

    -Practise in open pairs.
    -Listen & repeat.


    -Copy down.
    -Say the numbers & write.
    -Play game in groups



    -Write 3, 5, 4, …
    453, 321,…in paper.
    -Write the numbers on BB.

    -Repeat.


    Practice in pairs


    -Use the Word Cue Drill to practice based on the example exchange
    
    



    LESSON PLAN
    School:…………………………………………………………………… Teacher:……………………….Class: 6
    Week: 1 Period: 3 Teaching day: ………………………….
    Unit 1: (Cont) Lesson 2 A5-8 (P12-13)
    Aims: Help Ss practise “How are you? I’m fine, thanks” to greet each other & numbers 6 ( 10
    Objective: By the end of the lesson, Ss will be able to use “How are you? I’m fine, thanks” to greet each other & numbers 6 (10
    Teaching aids: Wordcards
    
    Time
    Contents
    Teacher’s activities
    Student’s activities
    
    10’






    10’
    5’



    10’









    10’
    *PRESENTATION
    Pre-teach:
    Fine, thanks, Miss, Mr
    Rub out & Remember dialogue A5 P12
    Model sentences
    How are you? I’m fine, thanks!
    *PRACTICE:
    A6 &A7 (P12-13)
    *REVITION: Jumbled words
    wto = two rofu = four
    atrhe = three eno = one
    ifev = five ho = oh
    *PRESENTATION
    Pre-teach:
    Six = 6 Eight = 8 Ten = 10
    Seven = 7 Nice = 9
    Matching
    Six
    Seven
    Eight
    Nice
    Ten
    *PRACTICE
    Dictation
    820 0294 856 5656 7683045
    9504432 510 518
    Wordsquare
    Five, two, eight, six
    One, seven, six
    Nice, ten, four, one
    -Elicits by examples & situation
    -Write words on BB
    -Writes the dialogue on BB

    -Gives model sentences

    -Writes jumbled words on BB &guides

    -Corrects their mistake
    -Introduces by situations &examples

    -Write the numbers & words on BB
    -Guides & gives examples
    -Let Ss matching


    -Tell Ss
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT