TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HKI Tin 12 - Đề 246

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:11' 05-11-2010
    Dung lượng: 207.0 KB
    Số lượt tải: 259
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Giáo Dục – Đào Tạo An Giang
    Trường THPT Long Xuyên
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN : TIN HỌC – KHỐI 12
    Thời gian làm bài : 45 phút
    
    
    Câu 1 :
    Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn nút lệnh :
    
    A.
    Open
    B.
    New
    C.
    Preview
    D.
    Design
    
    Câu 2 :
    Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
    
    A.
    Create form by using Wizard
    B.
    Create form with using Wizard
    
    C.
    Create form for using Wizard
    D.
    Create form in using Wizard
    
    Câu 3 :
    Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?
    
    A.
    Lọc dữ liệu
    B.
    Sắp xếp dữ liệu
    C.
    Xóa dữ liệu
    D.
    Tìm kiếm dữ liệu
    
    Câu 4 :
    Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ( ...........
    
    A.
    Rows
    B.
    Record
    C.
    New Rows
    D.
    New Record
    
    Câu 5 :
    Trong Access, từ Descending có ý nghĩa gì ?
    
    A.
    Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần
    
    B.
    Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẳn rồi đến số lẻ
    
    C.
    Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẳn
    
    D.
    Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần
    
    Câu 6 :
    Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện
    
    A.
    View – New
    B.
    Insert – New
    C.
    File – New
    D.
    Tools – New
    
    Câu 7 :
    Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện :
    
    A.
    View – Print Preview
    B.
    Windows – Print Preview
    
    C.
    File – Print Preview
    D.
    Tools – Print Preview
    
    Câu 8 :
    Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng từ ?
    
    A.
    Day/Time
    B.
    Day/Type
    C.
    Date/Type
    D.
    Date/Time
    
    Câu 9 :
    Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :
    
    A.
    View – Save
    B.
    File – Save
    C.
    Format – Save
    D.
    Tools – Save
    
    Câu 10 :
    Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện :
    
    A.
    View – Exit
    B.
    Tools – Exit
    C.
    File – Exit
    D.
    Windows – Exit
    
    Câu 11 :
    Trong Access, có mấy chế độ làm việc với các đối tượng ?
    
    A.
    2
    B.
    3
    C.
    1
    D.
    4
    
    Câu 12 :
    Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?
    (1) Chọn nút  (3) Chọn các bảng để tạo mối liên kết
    (2) Chọn nút Create (4) Chọn trường liên quan từ các bảng liên kết
    
    A.
    (1) ( (3) ( (4) ( (2)
    B.
    (1) ( (2) ( (3) ( (4)
    
    C.
    (2) ( (1) ( (3) ( (4)
    D.
    (2) ( (3) ( (4) ( (1)
    
    Câu 13 :
    Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ?
    (1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
    (2) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database
    
    A.
    (2) ( (4) ( (3) ( (1)
    B.
    (1) ( (2) ( (3) ( (4)
    
    C.
    (
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT