TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HKI Tin 12 - THPT YERSIN

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:24' 10-11-2010
    Dung lượng: 106.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2008 – 2009
    TỔ TOÁN - TIN MÔN TIN HỌC - LỚP 12 - MÃ ĐỀ: …………
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
    1. Mục tiêu:
    Đánh giá kết quả học tập của học sinh khi kết thúc 2 chương I và II.
    2. Yêu cầu của đề:
    Yêu cầu HS:
    Biết khái niệm CSDL, hệ quản trị CSDL
    Biết hệ QTCSDL Access và các khái niệm chính của Access.
    Hiểu cấu trúc bảng, biết cách tạo và sửa đổi cấu trúc bảng, cách tạo liên kết giữa các bảng.
    Biết các lệnh và thao tác cơ bản trên bảng: cập nhật (thêm, sửa, xoá), sắp xếp và lọc dữ liệu, tìm kiếm đơn giản.
    Biết tạo biểu mẫu và sử dụng biểu mẫu để cập nhật dữ liệu.
    Biết sắp xếp, lọc các trường và bản ghi, thống kê và tính toán, hiển thị dữ liệu thoả mãn điều kiện qua mẫu hỏi.
    Biết kết xuất báo cáo đơn giản.

    Nội dung kiểm tra chương 1 và chương 2
    Trắc nghiệm 40 câu, mỗi câu 0,25 điểm
    Nội dung

    Mức độ
    Khái niệm CSDL
    Hệ QTCSDL
    Giới thiệu Microsoft Access
    Câu trúc bảng
    Các thao tác cơ sở dữ liệu sở
    Truy xuất dữ liệu
    Báo cáo
    
    Nhận biết
    1,2,6
    7,8,9
    16,17,18
    23,24,25
    27,29,30
    33,34
    38
    
    Thông hiểu
    3,4
    13,14,15
    19,20,21
    26
    31
    35,36
    39
    
    Vận dụng
    5
    10,11,12,
    22
    28
    32
    37
    40
    
    
    CÂU 01 : Chọn phát biểu sai :
    Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau .
    Phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập , lưu trữ và tìm kiếm thông tin của CSDL được gọi là hệ quản trị cơ sở dữ liệu .
    a và b cùng đúng .
    b đúng và a sai .
    CÂU 02 : Để tạo lập và khai thác một CSDL ta cần phải có :
    Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu .
    Các thiết bị vật lí .
    a đúng và b sai .
    a , b đều đúng .
    CÂU 03 : Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL :
    Tính cấu trúc – tính toàn vẹn – tính không dư thừa .
    Tính kế thừa – tính an toàn và bảo mật thông tin – tính độc lập .
    Cả a và b cùng đúng .
    a đúng và b sai .
    CÂU 04 : Một ngân hàng thực hiện chuyển 2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B . Giả sử tài khoản A bị trừ 2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thêm , thì đây là ví dụ thuộc :
    Tính toàn vẹn .
    Tính nhất quán .
    Tính độc lập .
    Tính không dư thừa .
    CÂU 05 : Mỗi thư viện đều có quy định về số sách nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần , đây là ví dụ về :
    Tính cấu trúc .
    Tính toàn vẹn .
    Tính nhất quán .
    Tính không dư thừa .
    CÂU 06 : Chọn phát biểu sai :
    Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong một hệ QTCSDL cho phép ta khai báo kiểu và cấu trúc dữ liệu .
    Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong một hệ QTCSDL cho phép ta khai báo các ràng buộc trên dữ liệu .
    Trong ngôn ngữ lập trình mọi biến trong chương trình phải được đặt tên và khai báo .
    Chức năng quan trọng nhất của hệ QTCSDL là đảm bảo an ninh hệ thống .
    CÂU 07 : Các hệ QTCSDL cần phải có khả năng kiểm soát và điều khiển truy cập để :
    Đảm bảo an ninh hệ thống , ngăn chặn các truy cập và xử lí không được phép .
    Đảm bảo khả năng truy cập đồng thời cho nhiều người dùng .
    Đảm bảo tính nhất quán .
    Tất cả các câu a , b , c đều đúng .
    CÂU 08 : Chọn phát biểu sai :
    Các thao tác trên CSDL có thể là các thao tác với cấu trúc dữ liệu .
    Các thao tác trên CSDL có thể là cập nhật dữ liệu .
    Các thao tác trên CSDL có thể là tìm kiếm , tra cứu thông tin và kết xuất báo cáo .
    Câu a , b đúng và c sai .
    CÂU 09 : Chọn phát biểu sai :
    Thông tin trong hoạt động của một hệ QTCSDL là hai chiều .
    Khi xuất phát thông tin trong hoạt động hệ QTCSDL là các yêu cầu truy vấn .
    Khi quay trở lại người dùng trong hoạt động hệ QTCSDL là kết quả truy
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT