TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo trình Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Từ A -> Z

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phan Thanh Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:28' 13-01-2011
    Dung lượng: 1'010.5 KB
    Số lượt tải: 224
    Số lượt thích: 0 người
    


    (1. Chủ ngữ (subject). 7
    ( 1.1 Danh từ đếm được và không đếm được.
    ( 1.2 Quán từ a (an) và the
    ( 1.3 Cách sử dụng Other và another.
    ( 1.4 Cách sử dụng litter/ a litter, few/ a few
    ( 1.5 Sở hữu cách
    ( 1.6 Some, any
    (2. Động từ ( verb)
    ( 2.1 Hiện tại (present)
    (2.1.1 Hiệntại đơn giản (simple present)
    (2.1.2 Hiện tại tiếp diễn (present progressive)
    (2.1.3 Present perfect ( hiện tại hoàn thành)
    (2.1.4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( preset perfect progressive)
    ( 2.2 Quá khứ ( Past)
    (2.2.1 Quá khứ đơn giản (simple past)
    (2.2.2 Quá khứ tiếp diễn (Past progresive).
    (2.2.3 Quá khứ hoàn thành (past perfect).
    (2.2.4 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (past perfect progressive).
    ( 2.3 Tương lai
    (2.3.1 Tương lai đơn giản (simple future)
    (2.3.2 Tương lai tiếp diễn ( future progressive)
    (2.3.3 Tương lai hoàn thành (future perfect)
    (3. Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ.
    ( 3.1 Chủ ngữ đứng tách khỏi động từ.
    ( 3.2 Các danh từ luôn đòi hỏi động từ và đại từ số it.
    ( 3.3 Cách sử dụng none, no
    ( 3.4 Cách sử dụng cấu trúc either ... or và neither ... nor.
    ( 3.5 Các danh từ tập thể
    ( 3.6 Cách sử dụng A number of/ the number of
    ( 3.7 Các danh từ luôn dùng ở số nhiều.
    ( 3.8 Cách dùng các thành ngữ There is, there are
    (4. Đại từ
    ( 4.1 Đại từ nhân xưng chủ ngữ (Subject pronoun)
    ( 4.2 Đại từ nhân xưng tân ngữ
    ( 4.3 Tính từ sở hữu
    ( 4.4 Đại từ sở hữu
    ( 4.5 Đại từ phản thân (reflexive pronoun)
    (5. Động từ dùng làm tân ngữ
    ( 5.1 Động từ nguyên thể làm tân ngữ
    ( 5.2 Ving dùng làm tân ngữ
    ( 5.3 3 động từ đặc biệt
    ( 5.4 Các động từ đứng đằng sau giới từ
    ( 5.5 Vấn đề đại từ đi trước động từ nguyên thể hoặc Ving làm tân ngữ.
    (6. Cách sử dụng động từ bán khiếm khuyết need và dare
    ( 6.1 need
    ( 6.2 Dare
    (7. Cách dùng động từ to be + infinitive
    (8. Câu hỏi
    ( 8.1 Câu hỏi yes và no
    ( 8.2 Câu hỏi thông báo
    (8.2.1 who và what làm chủ ngữ.
    (8.2.2 Whom và what là tân ngữ của câu hỏi
    (8.2.3 Câu hỏi dành cho các bổ ngữ (when, where, why, how)
    ( 8.3 Câu hỏi gián tiếp (embedded questions)
    ( 8.4 Câu hỏi có đuôi
    (9. Lối nói phụ hoạ khẳng định và phủ định.
    ( 9.1 Lối nói phụ hoạ khẳng định.
    ( 9.2 Lối nói phụ hoạ phủ định
    (10. Câu phủ định
    (11. Mệnh lệnh thức
    ( 11.1 Mệnh lệnh thức trực tiếp.
    ( 11.2 Mệnh lệnh thức gián tiếp.
    (12. Động từ khiếm khuyết.
    ( 12.1 Diễn đạt thời tương lai.
    ( 12.2 Diễn đạt câu điều kiện.
    (12.2.1 Điều kiện có thể thực hiện được ở thời hiện tại.
    (12.2.2 Điều kiện không thể thực hiện được ở thời hiện tại.
    (12.2.3 Điều kiện không thể thực hiện được ở thời quá khứ.
    (12.2.4 Các cách dùng đặc biệt của Will, would và sould trong các mệnh đề if
    (13. Cách sử dụng thành ngữ as if, as though.
    ( 13.1 Thời hiện tại.
    ( 13.2 Thời quá khứ.
    (14. Cách sử dụng động từ To hope và to wish.
    ( 14.
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT