TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 9 E9 (Có tranh minh họa + phiên âm)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lò Thị Thanh Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:16' 11-01-2013
    Dung lượng: 442.5 KB
    Số lượt tải: 102
    Số lượt thích: 0 người

    Planning date: ..........2013 Teaching date 9B, C: .......2013

    UNIT 9: NATURAL DISASTERS
    Period 56 LESSON 1: GETTING STARTED - LISTEN AND READ

    1. Aims: By the end of the lesson, students will be able to:
    a. Knowledge:
    - Know some natural disasters.
    - Read the dialogue to get some details about the weather forecast.
    b. Skills
    - Practice speaking, reading and other skills.
    c. Behavior
    - Know more some natural disasters in the world.
    2. Preparation:
    a. Teacher: Prepare textbook; teaching plan; teacher’s book, picture (Getting), ex – board (b); tape; cassette.
    a. Students: Prepare textbooks; notebooks; school things; do homework; prepare well for new lesson.
    3. Procedures
    *Organization
    T: Greet and check the attendance
    Sts: Reply
    9A: 9B: 9C: 9D:
    a. Check the old lesson (2’)
    T: Check Sts` preparation for the lesson
    Sts: Get ready
    * Warm up (7’)
    T: Ask Sts to look at the pictures on the board and answer.
















    ? Is it snowing heavily in the P1?
    Ss: Yes, it is.
    ? What can you see in the P2?
    Ss: Answer (in VNese)
    ? What is it in the P3?
    Ss: It’s a volcano.
    ? Is it raining in P4?
    Ss: Yes, it is.
    ? So do you think they are natural disasters?
    Sts: Think of the answers for the topic.
    T: Ask Ss to PW and match the P with the correct words.
    Ss: PW
    T: Ask Ss to go to the board and match and explain.
    (- earthquake / `ə:θkweik/ (n) Động đất - Convulsion of the earth’s surface (Where do earthquakes often occur?)
    - snowstorm /:m/ (n) Bão tuyết – Heavy fall of snow especially with wind)
    - typhoon /tai`fu:n/ (n) Bão nhiệt đới – Violent storm especially in East Asian Seas.
    Ss: Listen and write down
    b. New lesson
    * Presentation (12’)
    T: Ask Sts to look at the P on page 75 – TB
    ? What is it?
    Ss: It’s a weather forecast.
    ? Do you often listen to the weather forecast on TV or on the radio?
    Ss: Yes, I do.
    ? Do you trust the weather forecast?
    Ss: Answer (Yes, I do)
    ? Do you think the weather forecast is useful for us?
    Ss: Yes, I do.
    T: Present some words
    (- Hanoi and areas to the North: Hà nội và các tỉnh phía Bắc (Guess meaning)
    - Central highlands: Cao nguyên miền trung (Guess meaning)
    - Cuu Long Delta: Vùng Đồng bằng Cửu Long (Guess meaning)
    - South - central coast: Bờ biển Nam Trung bộ (Guess meaning)
    - Trust // = believe /bi`li:v/ ( v ) Tin tưởng
    - Raincoat /`reinkout/ ( n ) Áo mưa (real objeck)
    - Bring along: Mang theo (traslation)
    Ss: Copy down
    T: Introduce the dialogue.
    Thuy is talking to her grandma while they are watching a weather forecast on TV. Look at the books and listen to the tape.



    Thuy:
    Grandma, it`s weather forecast on TV.
    
    Grandma:
    Can you turn up the volume, Thuy?
    
    Thuy:
    Yes, Grandma.
    
    Weatherman:
    Here is tomorrow`s weather forecast.Ha Noi and areas to the north will be sunny.Ha Noi will have temperatures between 23°C and 27°C.It will be raining along the coast of Thanh Hoa.The south-central coast can expect thunderstorms.Hue will experience temperatures between 25°C and 30°C.There will also be thunderstorms over the central highlands.Area around the Cuu Long Delta can expect clouds during the day.Ho Chi Minh City`s temperatures will be between 27°C and 35°C.
    
    Thuy:
    That`s all, Grandma.
    
    Grandma:
    Thank you, dear. What are you doing?
    
    Thuy:
    I`m preparing for a picnic with some old friends of mine.We haven`t met since we left school.We`re going to a park on the other side of the river.
    
    Grandma:
    Don`t forget to bring along a raincoat.
    
    Thuy:
    But Grandma, the forecast says it`ll be sunny.
    
    Grandma:
    I never trust weather forecasts.
    
    Thuy:
    You don`t miss a single one on TV, do you?
    
    Grandma:
    But I like watching them, dear.
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT