TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Vocabulary: The Human Body

    4217794 Cùng học các từ tiếng Anh về cơ thể con người qua từ điển bằng hình ảnh sau nhé! The Body - Thân mình 1. face /feɪs/ - khuôn mặt 11. back /bæk/ - lưng 2. mouth /maʊθ/ - miệng 12. chest /tʃest/ - ngực 3. chin /tʃɪn/ - cằm 13. waist /weɪst/ - thắt lưng/ eo 4. neck /nek/ - cổ 14. abdomen /ˈæb.də.mən/ - bụng 5. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/...

    Vocabulary: Vegetables

    4217782 Hi vọng cách học từ mới bằng hình ảnh dưới đây sẽ giúp các em thêm yêu thích việc học và tăng vốn từ vựng của mình. 1. (head of ) cauliflower /ˈkɒl.ɪˌflaʊ.əʳ/ - súp lơ 13. kidney bean(s) /ˈkɪd.ni biːn/ - đậu tây 25. garlic /ˈgɑː.lɪk/ - tỏi clove /kləʊv/ - tép tỏi 2. broccoli /ˈbrɒk.əl.i/ - súp lơ xanh 14. black bean(s) /blæk biːn/ - đậu đen ...

    Vocabulary: Everyday Clothes

    4217768 Các từ vựng về quần áo hàng ngày được trình bày qua hình ảnh sẽ giúp các em tiếp thu nhanh hơn đấy! 1. lapel /ləˈpel/ - ve áo 2. blazer /ˈbleɪ.zəʳ/ - màu sặc sỡ khác thường (đồng phục) 3. button /ˈbʌt.ən/ - khuy áo 4. slacks /slæks/ - quần (loại ống trùng) 5. heel /hɪəl/ - gót 6. sole /səʊl/ - đế giầy 7. shoelace...

    Vocabulary: Occupations

    4217723 Kì này "từ điển bằng hình ảnh" về nghề nghiệp sẽ bổ sung thêm cho các em những từ vựng hữu ích. Các em cùng xem và học nhé! 1. pharmacist /ˈfɑː.mə.sɪst/ - dược sĩ 2. mechanic /məˈkæn.ɪk/ - thợ máy 3. barber /ˈbɑː.bəʳ/ - thợ cắt tóc 4. travel agent /ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒənt/ - đại lý du lịch 5. repair person /rɪˈpeəʳ ˈpɜː.sən/ - thợ sửa chữa 6. tailor /ˈteɪ.ləʳ/ - thợ may 7. greengrocer /ˈgriːŋ.grəʊ.səʳ/ -...

    Vocabulary: Fruits

    4217705 Các bạn đã biết hết các loại trái cây trong tiếng Anh chưa? 1. ( a bunch of) grapes /greɪps/ - (một chùm) nho 14. blueberries /ˈbluːˌbər.i/ - quả việt quất 27. cashew (s) /ˈkæʃuː/ - hạt điều 2. apple /ˈæp.ļ/ - táo stem /stem/ - cuống core /kɔːʳ/ - lõi 15. strawberry /ˈstrɔː.bər.i/ - dâu tây 28. peanut (s) /ˈpiː.nʌt/ - lạc 3. coconut /ˈkəʊ.kə.nʌt/ - dừa 16. raspberries ...

    Vocabulary: Plants and Trees

    4217632 Từ vựng tiếng Anh về các loại cây và thực vật 1. tulip /ˈtjuː.lɪp/ - hoa uất kim cương a. stem /stem/ - cuống 2. pansy /ˈpæn.zi/ - hoa păng-xê 3. lily /ˈlɪl.i/ - hoa huệ tây 4. chrysanthemum /krɪˈsæntθ.ə.məm/ - hoa cúc 5. daisy /ˈdeɪ.zi/ - hoa cúc 6. marigold /ˈmær.ɪ.gəʊld/ - cúc vạn thọ 7. petunia /pəˈtjuː.ni.ə/ - hoa thuốc lá cảnh...

    Vocabulary: Map of the World

    4217499 Xin giới thiệu với các bạn từ vựng tiếng Anh về bản đồ thế giới! Continents /ˈkɒn.tɪ.nənts/ - các lục địa 1. North America /nɔːθ əˈmɛrɪkə/ - Bắc Mỹ 2. South America /saʊθ əˈmɛrɪkə/ - Nam Mỹ 3. Europe /ˈjʊərəp/ - Châu Âu 4. Africa /ˈæfrɪkə/ - Châu Phi 5. Asia /ˈeɪʃə/ - Châu Á 6. Australia /ɒˈstreɪlɪə/ - Châu Úc 7. Antarctica /æntˈɑːktɪkə/...

    Vocabulary: Meat, Poultry, and Seafood

    4217495 Xin giới thiệu tới các bạn các loại thịt gia súc, gia cầm, hải sản trong tiếng Anh. Meat /miːt/ - thịt 1. beef /biːf/ - thịt bò 6. pork /pɔːk/ - thịt lợn 11. bacon /ˈbeɪ.kən/ - thịt muối xông khói 2. ground beef /graʊnd biːf/ - thịt bò xay 7. sausage /ˈsɒs.ɪdʒ/ - xúc xích 12. ham /hæm/ - thịt giăm bông 3....

    Vocabulary: The Kitchen and the Living room

    4217489 Các bạn cùng học về các vật dụng, đồ đạc quen thuộc trong ngôi nhà mình qua từ điển bằng hình ảnh kì này nhé! 1. ceiling fan /ˈsiː.lɪŋ fæn/ - quạt trần 2. ceiling /ˈsiː.lɪŋ/ - trần nhà 3. wall /wɔːl/ - tường 4. frame /freɪm/ - khung ảnh 5. painting /ˈpeɪn.tɪŋ/ - bức tranh 6. vase /vɑːz/ - bình, lọ hoa 7. mantel /ˈmæn.təl/ mặt...

    Vocabulary: The Bedroom and the Bathroom

    4217475 Các bạn đã biết hết từ tiếng Anh về vật dụng và đồ đạc trong phòng ngủ và phòng tắm nhà mình chưa? Nếu chưa, hãy cùng học nhé! 1. hood /hʊd/ - mũ trùm 2. hanger /ˈhæŋ.əʳ/ - móc treo 3. closet /ˈklɒz.ɪt/ - ngăn nhỏ 4. jewelry box /ˈdʒuː.əl.ri bɒks/ - hộp đựng đồ trang sức 5. mirror /ˈmɪr.əʳ/ - gương 6. comb /kəʊm/ - lược...

    Vocabulary: Music, Dance, and Theater

    4217461 Cùng học từ vựng tiếng Anh về âm nhạc, điệu nhảy và rạp hát các bạn nhé! A. The Ballet /ðə ˈbæl.eɪ/ - ba lê 1. curtain /ˈkɜː.tən/ - màn 2. scenery /ˈsiː.nər.i/ - cảnh phông 3. dancer /dɑːnts/ - vũ công 4. spotlight /ˈspɒt.laɪt/ - đèn sân khấu 5. stage /steɪdʒ/ - sân khấu 6. orchestra /ˈɔː.kɪ.strə/ - dàn nhạc 7. podium /ˈpəʊ.di.əm/ - dãy ghế vòng 8. conductor /kənˈdʌk.təʳ/ - nhạc...

    Vocabulary: The Baby's Room

    4217432 Xe đẩy, bình sữa trong tiếng Anh là gì? Các em cùng học về các đồ dùng, vật dụng trong phòng em bé với E-Tạp chí nhé! 1. shade /ʃeɪd/ - màn chắn sáng 2. mobile /ˈməʊ.baɪl/ - đồ vật chuyển động 3. teddy bear /ˈted.i beəʳ/ - gấu Teddy 4. crib /krɪb/ - cũi trẻ em 5. bumper /ˈbʌm.pəʳ/ - dải đỡ 6. baby lotion /ˈbeɪ.bi ˈləʊ.ʃən/ -...

    Bài 19 - Kinds of a paragraph (Các dạng đoạn văn)

    4100685 1. ĐOẠN VĂN ĐỊNH NGHĨA Định nghĩa Đoạn văn định nghĩa là đoạn văn được dùng để giải thích ngữ nghĩa, chức năng và nguồn gốc của sự vật, hiện tượng. Loại đoạn văn này được dùng cả trong văn học thuật và trong tiểu thuyết. Để viết đoạn văn định nghĩa người viết nên tập trung vào vai trò của chủ đề trong văn cảnh rồi đưa ra ý kiến của mình sau đó giải thích. Ví dụ: Một đoạn văn viết để định nghĩa về một loại...

    Bài 18 - How to write a paragraph (Cách viết đoạn văn)

    4100664 TRƯỚC KHI VIẾT ĐOẠN Định nghĩa Đây là giai đoạn các bạn suy nghĩ cẩn thận và tổ chức ý cho đoạn văn mà bạn định viết. Các bước thực hiện 1. Suy nghĩ cẩn thận về những điều bạn định viết. Hãy tử hỏi mình: Mình nên trả lời câu hỏi của bài như thế nào? Phần quan trọng nhất của câu hỏi là gì? Mình nên viết câu chủ đề như thế nào? Mình nên dùng những sự việc, ý kiến nào để bổ trợ cho câu đề...

    Bài 17 - Parts of a paragraph (Kết cấu của đoạn văn)

    4100479 Đoạn văn là sự kết hợp của một vài câu cùng bàn luận về một đề tài chung. Đoạn văn được chia thành ba phần cơ bản: câu chủ đề, phần bổ trợ và câu kết. Bài giảng hôm nay sẽ giới thiệu chi tiết cho các bạn về kết cấu của đoạn văn. CÂU CHỦ ĐỀ Khái niệm Câu chủ đề là câu dùng để giới thiệu khái quát ý của cả đoạn văn. Nó định hướng cho người đọc về phần tiếp theo của đoạn...

    Bài 16 - Writing concise sentences (Cách viết câu ngắn gọn súc tích)

    4100465 Bất kể lời châm biếm chỉ có 2 từ hay một câu có 200 từ đều cần phải ngắn gọn, súc tích. Chính vì vậy bài giảng ngày hôm nay sẽ giới thiệu cho các bạn một số phương pháp để có thể viết câu đạt tiêu chuẩn như vậy. 1. PRUNING THE REDUNDANT: GIẢM BỚT PHẦN THỪA Các bạn nên tránh lặp lại ý, điều đó sẽ làm cho câu trở nên rườm rà. Ví dụ Many uneducated citizens who have never attended school continue to vote for...

    Bài 15 - How to write sentences (Cách viết câu)

    3824830 Để có thể viết được câu đúng trước tiên các bạn phải xác định được mục đích viết câu. Sau đó các bạn cần lưu ý đến việc đặt dấu câu đúng và viết câu câu theo đúng cấu trúc. Ngoài ra bài giảng còn đưa ra một số lưu ý để các bạn có thể cải thiện kỹ năng viết câu. MỤC ĐÍCH VIẾT CÂU Trước khi đặt bút viết câu các bạn hãy nghĩ đến mục đích bạn viết câu đó. Thông thường các bạn thường viết để tuyên...

    Bài 14 - Sentence types & classes ( Các kiểu & loại câu)

    3824818 SENTENCE TYPES (CÁC KIỂU CÂU) Trong tiếng Anh câu được chia ra làm bốn kiểu câu: Declarative Sentence (Câu tường thuật) Interrogative Sentence (Câu nghi vấn) Exclamatory Sentence (Câu cảm thán) Imperative Sentence (Câu mệnh lệnh) Trong đó kiểu câu đầu tiên là thường gặp nhất. DECLARATIVE SENTENCE (CÂU TƯỜNG THUẬT) KHÁI NIỆM Câu tường thuật là câu dùng để tuyên bố một sự việc, sự sắp đặt hoặc một ý kiến nào đó. Câu tường thuật có hai dạng là khẳng định và phủ định. Câu tường thuật được...

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT