TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 41: Consonant /n/ - Phụ âm /n/

    4514617 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm răng môi (tip-alveolar), âm mũi (nasal) Cách phát âm: miệng hơi mở, lưỡi đặt ở chân răng trên để ngăn luồng hơi thoát ra qua miệng,luồng hơi từ phía trong sẽ đi qua mũi tạo nên âm mũi. Example Examples Transcriptions Meanings nice /naɪs/ đẹp know /nəʊ/ biết funny /ˈfʌni/ (câu chuyện) buồn cười sun /sʌn/ mặt trời tenth /tenθ/ số thứ 10 anthem /ˈæntθəm/ bài thánh ca ant /ænt/ con kiến behind /bɪˈhaɪnd/ đằnd sau pensive /ˈpentsɪv/ ...

    Unit 40: Consonant /m/ - Phụ âm /m/

    4514610 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm môi (bilabial), âm mũi (nasal) Cách phát âm: vòm ngạc mềm hạ xuống thấp hơn, hai môi ngậm chặt lại, luồng hơi đi ra bên mũi. Example Examples Transcriptions Meanings sum /sʌm/ tổng game /geɪm/ trò chơi more /mɔː(r)/ hơn, nhiều hơn hammer /ˈhæmə(r)/ búa bump /bʌmp/ sự va mạnh camp /kæmp/ cắm trại lymph /lɪmpf/ bạch huyết empty /ˈemp(r)ti/ trống rỗng temptation /tempˈteɪʃən/ sự cám dỗ come /kʌm/ đến, tới term /tɜːm/ hạn, giới hạn time /taɪm/ ...

    Unit 39: Consonant /ð/ - Phụ âm /ð/

    4514603 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm môi răng (tip-dental), phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: tương tự khi phát âm /θ/, dùng giọng tạo ra âm rung trong vòm miệng. Example Examples Transcriptions Meanings they /ðeɪ/ họ father /ˈfɑːðə(r)/ cha, bố this /ðɪs/ cái, vật này other /ˈʌðə(r)/ (cái) khác smooth /smuːð/ nhẹ nhàng, êm đềm feather /ˈfeðə(r)/ lông (chim) than /ðæn/ hơn there /ðeə(r)/ ở đó, chỗ đó those /ðəʊz/ những cái đó either /ˈaɪðə(r)/ mỗi (trong hai) bathe /beɪð/ sự tắm ...

    Unit 38: Consonant /θ/ - Phụ âm /θ/

    4514596 Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant), âm môi răng (tip-dental), phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng phía trước. đẩy luồng hơi ra ngoài qua răng và đầu lưỡi. Example Examples Transcriptions Meanings thief /θiːf/ kẻ trộm thin /θɪn/ mỏng, gầy teeth /tiːθ/ răng thing /θɪŋ/ đồ vật author /ˈɔːθə(r)/ tác giả path /pɑːθ/ đường đi, quỹ đạo worth /wɜːθ/ giá trị, xứng đáng (làm) thick /θɪk/ dầy wrath /rɒθ/ sự tức giận, phẫn nộ ...

    Unit 37: Consonant /h/ - Phụ âm /h/

    4514587 Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) phụ âm tắc thanh hầu (glottal) Cách phát âm: đẩy luồng hơi từ phía trong ra khỏi miệng nhanh, vị trí lưỡi thấp. Example Examples Transcriptions Meanings hello /helˈəʊ/ chào hot /hɒt/ nóng whole /həʊl/ đầy đủ, toàn bộ ahead /əˈhed/ trước hết hill /hɪl/ ngọn đồi heel /hɪəl/ gót chân hand /hænd/ bàn tay hold /həʊld/ cầm, nắm giữ hear /hɪə(r)/ nghe high /haɪ/ cao husband /ˈhʌzbənd/ người chồng happen /ˈhæpən/ xảy ra, xảy đến hospital ...

    Unit 36: Consonant /j/ - Phụ âm /j/

    4514577 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra ở vòm miệng phía trước (front-palatal). Cách phát âm: đây là âm vòm miệng không tròn có hình thức nửa nguyên âm. khi phát âm có vị trí như trượt từ âm /iː/ hay /ɪ/ tới nguyên âm đi sau nó. Đây không phải là phụ âm xát. Example Examples Transcriptions Meanings yet /jet/ còn, hãy còn your /jɔː(r)/ của bạn (từ sở hữu) use /juːz/ dùng beauty /ˈbjuːti/ vẻ đẹp few /fjuː/ một vài ...

    Unit 35: Consonant /w/ - Phụ âm /w/

    4514572 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra khi kết hợp môi và vòm mềm. Cách phát âm: phụ âm này có dạng âm môi răng nửa nguyên âm. Nó phụ thuộc vào nguyên âm đi sau, khi phát âm giống như bắt đầu phát âm âm /uː/ hay /ʊ/ rồi trượt đến nguyên âm đi sau. Đầu tiên mở môi tròn và hẹp, dần dần mở rộng môi để luồng hơi bên trong đi ra tự nhiên, dùng giọng để tạo nên âm...

    Bài 34 - Consonant /v/ (Phụ âm /v/)

    4514567 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm môi răng, kết hợp răng hàm trên và môi dưới để phát âm (labio-dental). /v/ là phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: vị trí và cách phát âm tương tự như khi phát âm /f/, đặt hàm trên lên trên môi dưới, để luồng hơi đi ra qua môi và răng, miệng hơi mở một chút. Dùng giọng tạo ra phụ âm kêu. Example Examples Transcriptions Meanings favour /ˈfeɪvə(r)/ thiện ý, sự quý mến oven /ˈʌvən/ lò...

    Unit 33: Consonant /f/ - Phụ âm /f/

    4429928 Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm môi răng, kết hợp răng hàm trên và môi dưới để phát âm (labio-dental). Đây là phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: đặt xát răng hàm trên trên môi dưới, thổi luồng hơi đi ra qua môi, miệng hơi mở một chút Example Examples Transcriptions Meanings fan /fæn/ cái quạt phone /fəʊn/ điện thoại laugh /lɑːf/ cười lớn fat /fæt/ béo coffee /ˈkɒfi/ cà phê rough /rʌf/ xù xì, ghồ ghề photo /ˈfəʊtəʊ/ bức ảnh fin /fɪn/ vây...

    Unit 32: Consonant /dʒ/ - Phụ âm /dʒ/

    4429914 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palato-alveolar), âm tắc xát (africate) Cách phát âm: đây là phụ âm đơn bắt đầu với /d/ và kết thúc với /ʒ/. Đầu tiên đầu lưỡi chạm vào phầm vòm miệng phía trước để ngăn luồng hơi lại một thời gian ngắn. Dần dần hạ lưỡi xuống để luồng hơi thoát ra ngoài, một âm xát nổ sẽ được tạo ra một cách tự nhiên sau đó....

    Unit 31: Consonant /tʃ/ - Phụ âm /tʃ/

    4429795 Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palato-alveolar), âm tắc xát (africate) Cách phát âm: đây là một âm đơn bắt đầu với /t/ và kết thúc với /ʃ/. Đầu tiên đặt đầu lưỡi ở chân hàm trên và nâng vòm ngạc mềm để giữ luồng hơi trong một thời gian ngắn. Hạ đầu lưỡi xuống khỏi chân hàm một cách nhẹ nhàng để luồng hơi trong miệng thoát ra ngoài, một âm xát...

    Làm thế nào để học phát âm tiếng Anh

    Làm thế nào để học phát âm tiếng Anh Học âm tiếng Anh Tiếng Anh sử dụng nhiều âm khác nhau hơn các thứ tiếng khác. Ví dụ, âm đầu tiên trong từ thin và âm đầu tiên trong từ away thì bạn không bao giờ nghe thấy ở các ngôn ngữ khác. Do vậy, bạn phải: Biết tất cả các âm của tiếng Anh Nghe xem âm phát ra như thế nào trong câu và từ dùng trong thực tế. Luyện tập phát âm của bạn – Nghe...

    Học tiếng Anh - 4 Bước đơn giản mà hiệu quả

    4429596 Học tiếng Anh - 4 Bước đơn giản mà hiệu quả Bạn đã tự trang bị cho mình một vốn kiến thức về tiếng Anh khá ổn. Tuy nhiên đôi lúc bạn vẫn thấy không tự tin lắm khi nói trước mọi người? Bạn không đạt được các điểm số cao như mong muốn hoặc như bạn phải được trong các bài kiểm tra? Bạn thực sự cần một nơi nào đó để luyện tập và nâng cao các kỹ năng của mình. Vậy thì hãy thử nghiệm...

    Tầm quan trọng của đọc và nghe.

    4429566 Tầm quan trọng của đọc và nghe. Khi nói bằng tiếng mẹ đẻ, bạn không cần phải suy nghĩ về ngữ pháp hay từ vựng mà bạn sử dụng. Bạn nói theo bản năng của mình. Thực ra, bộ não của bạn đang sử dụng chính những câu mà bạn đã nhìn thấy, hoặc đã nghe thấy. Nếu bạn muốn nói tiếng Anh một cách trôi chảy như người bản xứ, bạn cũng phải học nó theo cách mà bạn đã học tiếng mẹ đẻ của bạn. Đọc...

    Những yếu tố cần thiết để học giỏi tiếng anh

    4429468 Những yếu tố cần thiết để học giỏi tiếng anh Học tiếng Anh đòi hỏi phải hành động. Bạn có thể biết tất cả các bí quyết để học tiếng Anh thật tốt, nhưng nếu không bắt tay vào thực hiện những bí quyết đó thì bạn sẽ chẳng đạt được gì cả. Sự thật là, nếu bạn muốn nói được tiếng Anh, bạn phải thay đổi cuộc sống của bạn. Dưới đây là một số ví dụ về những việc bạn sẽ phải làm. + Đọc một...

    Chiến lược ghi điểm cao khi học TOEIC online

    4429445 Chiến lược ghi điểm cao khi học TOEIC online Giờ đây chương trình học tập TOEIC online của Global Education tại đã là địa chỉ học tập tin cậy của hàng chục ngàn học học viên và nhóm giảng viên online cũng nhận được nhiều đề nghị hỗ trợ học tập để ghi điểm cao. Để tiện học tập, ôn luyện và theo dõi kết quả học tập nhóm chuyên gia biên soạn đã chia chương trình học tập theo các trình độ và đối tượng khác...

    15 lời khuyên học tiếng Anh hiệu quả

    4429421 Bạn muốn nâng cấp kĩ năng sử dụng tiếng Anh của mình? Để làm được điều này, bạn cần có phương pháp cụ thể và hiệu quả. Hãy tham khảo những lời khuyên sau. 1. Tích cực xem truyền hình, video, nghe đài, đọc báo chí tiếng Anh hoặc nói chuyện với người bản ngữ bất cứ khi nào bạn có cơ hội. 2. Sử dụng tiếng Anh ở nhiều nơi chứ không phải chỉ trong lớp học. 3. Chơi trò chơi và tập các...

    Kinh nghiệm học tiếng anh hiệu quả!

    4429399 Học ngoại ngữ nói chung và riêng về tiếng Anh, trước hết chúng ta nên hiểu điều này: 1. Ngôn ngữ là lời nói chớ không phải là chữ viết Vì vậy việc đầu tiên, chúng ta cần chú ý tập nghe để hiểu và đồng thời là nói được một số câu hết sức thông dụng và đơn giản. - Phải luyện nghe làm sao để đạt tới kỹ năng người nước ngoài nói là ta có thể hiểu được, tức là phải biết phát âm, nhấn giọng...

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT