TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    7 Kinh nghiệm học tiếng Anh hiệu quả

    4429369 Theo ông Tim Hood, Phó giám đốc Hội đồng Anh, học tiếng Anh không nhất thiết chỉ tập trung vào học ngữ pháp và làm bài tập. Cái chính là phải chọn cách học hợp lý, đôi khi những công việc đơn giản hàng ngày cũng giúp ta luyện tập tiếng Anh. Dưới đây là kinh nghiệm sau nhiều năm giảng dạy Anh văn của ông. Thích nói tiếng Anh và thoải mái khi nói Khi sử dụng tiếng Anh, bạn đừng sợ mắc lỗi. Nếu bạn không mắc...

    Unit 30: Consonant /ʒ/ - Phụ âm /ʒ/

    4422695 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade/front-palato-alveolar), âm xát (fricative) Cách phát âm: đây là âm xát yếu và ngắn. cách phát âm tương tự như /ʃ/ nhưng tạo ra âm kêu. Example Examples Transcriptions Meanings leisure /ˈleʒə(r)/ lúc nhàn rỗi television /ˈtelɪvɪʒən/ tivi, vô tuyến pleasure /ˈpleʒə(r)/ làm vui lòng vision /ˈvɪʒən/ sự nhìn, tầm nhìn garage /ˈgærɑːʒ/ gara, nhà để xe measure /ˈmeʒə(r)/ biện pháp treasure /ˈtreʒə(r)/ của cải casual /ˈkæʒjuəl/ ...

    Unit 29: Consonant /ʃ/ - Phụ âm /ʃ/

    4422687 Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa phần mặt lưỡi trước và vòm miệng (blade-aveolar), âm xát (fricative) Cách phát âm: đây là âm xát mạnh. Đầu tiên nâng cao vòm ngạc mềm để luồng hơi có thể đi qua vòm miệng. Mặt trên lưỡi và chân răng tạo thành một khe nhỏ hẹp khi luồng hơi đi qua Example Examples Transcriptions Meanings shop /ʃɒp/ cửa hàng sure /ʃɔː(r)/ chắc chắn chef /ʃef/ đầu bếp ship /ʃɪp/ tàu thủy national ...

    Unit 28: Consonant /z/ - Phụ âm /z/

    4422654 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và chât răng (blade-aveolar), âm xát (fricative) Cách phát âm: đây là âm xát yếu. Đầu tiên mặt lưỡi chạm mặt răng trên, phía trong, lưỡi chuyển động đi ra phía trước, hai hàm răng đóng lại gần hơn khi luồng hơi được đẩy ra ngoài. Thanh âm rung. Example Examples Transcriptions Meanings rise /raɪz/ sự tăng lên zero /ˈzɪərəʊ/ số 0 music /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc roses /rouz/ hoa hồng buzz /bʌz/ tiếng vo ve,...

    Unit 27: Consonant /s/ - Phụ âm /s/

    4422640 Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và chât răng (blade-aveolar), âm xát (fricative) Cách phát âm: đầu tiên mặt lưỡi chạm mặt răng trên phía trong, lưỡi chuyển động đi ra phía trước, hai hàm răng đóng lại gần hơn. Khi phát âm /s/ âm luồng hơi trong miệng chà xát hơn các âm xát khác. Thanh âm không rung. Example Examples Transcriptions Meanings soon /suːn/ sớm crease /kriːs/ nếp nhăn, nếp gấp sister /ˈsɪstə(r)/ chị, em gái price /praɪs/ ...

    Unit 26: Consonant /g/ - Phụ âm /g/

    4422621 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive) Cách phát âm: đây là âm ngắn và yếu, không bật hơi. nâng phần lưỡi sau lên cao chạm tới vòm mềm như hình vẽ, như vậy luồng hơi từ phía trong sẽ bị cản lại. Sau đó áp lực luồng hơi trong vòm miệng tăng lên, đẩy lưỡi đi xuống và ra ngoài. Thanh âm rung. Example Examples Transcriptions Meanings get /get/ ...

    Unit 25: Consonant /k/ - Phụ âm /k/

    4422461 Introduction Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive) Cách phát âm: nâng phần lưỡi sau lên cao chạm tới vòm mềm như hình vẽ, như vậy luồng hơi từ phía trong sẽ bị cản lại. Sau đó áp lực luồng hơi trong vòm miệng tăng lên, đẩy lưỡi đi xuống và ra ngoài. Thanh âm không rung. Example Examples Transcriptions Meanings key /kiː/ chìa khóa check /tʃek/ kiểm tra clock ...

    Unit 24: Consonant /d/ - Phụ âm /d/

    4422452 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (Voiced consonant), âm được tạo ra giữa đầu lưỡi và răng (tip-alveolar), âm bật (flosive) Cách phát âm: tương tự như khi phát âm /t/, nhưng dùng giọng tạo ra âm kêu /d/ Example Examples Transcriptions Meanings day /deɪ/ ban ngày ladder /ˈlæd.ə(r)/ cái thang odd /ɒd/ thừa dư die /daɪ/ chết down /daʊn/ xuống, ở dưới dim /dɪm/ lờ mờ, không rõ ràng door /dɔː(r)/ cánh cửa dart /dɑːt/ mũi tên, mũi tiêu card /kɑːd/ cái thiếp, thẻ ride /raɪd/ ...

    Unit 23: Consonant /t/ - Phụ âm /t/

    4422443 Introduction Đặc tính: là phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa đầu lưỡi và răng (tip-alveolar), âm bật (flosive) Cách phát âm: đặt đầu lưỡi tại chân răng trên, phía trong, lúc này lưỡi sẽ chặn luồng hơi từ phía trong đi ra. Sau đó luồng hơi sẽ có áp lực mạnh hơn, lúc này đẩy lưỡi nhanh ra phía trước bật thành âm /t/ Example Examples Transcriptions Meanings top /tɒp/ chóp, đỉnh ten /ten/ số mười steak /steɪk/ miếng cá, thịt nướng ...

    Unit 22: Consonant /b/ - Phụ âm /b/

    4422439 Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (Voiced consonant), âm môi (bilabial) và là âm bật hơi Cách phát âm: đầu tiên đóng chặt 2 môi sau đó đẩy hơi từ phía trong ra tạo thành âm, cách phát âm tương tự /p/. Example Examples Transcriptions Meanings bow /baʊ/ cái cung back /bæk/ lưng, phía sau baby /ˈbeɪbi/ đứa trẻ job /dʒɒb/ công việc bull /bʊl/ con bò đực bed /bed/ cái giường bat /bæt/ gậy đánh bóng chày beer /bɪə(r)/ bia bye /bai/ tạm biệt better /ˈbetə(r)/ ...

    Unit 21: Consonant /p/ - Phụ âm /p/

    4422433 Introduction Đặc tính: là phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra do 2 môi (bilabial), âm bật (flosive) Cách phát âm: đầu tiên môi trên và dưới đóng lại sau đó mở miệng bật hơi từ bên trong ra tạo thành âm /p/, phát âm nhanh gọn Example Examples Transcriptions Meanings part /pɑːt/ phần, bộ phận pie /paɪ/ bánh nướng nhân ngọt pen /pen/ cái bút copy /ˈkɒpi/ bản sao chép happy /ˈhæpi/ hạnh phúc pull /pʊl/ lôi kéo, giật pet /pet/ con vật...

    Unit 20: Diphthong /ʊə/ - Nguyên âm đôi /ʊə/

    4422426 Introduction Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn Example Example Transcription Meaning truer /trʊə(r)/ chính xác hơn sewer /sʊə(r)/ thợ may bluer /blʊə(r)/ xanh hơn doer /dʊə(r)/ người thực hiện tour /tʊə(r)/ cuộc đi chơi, du lịch poor /pʊə/ ngèo jury /ˈdʒʊəri/ ban giám khảo cure /kjʊə(r)/ chữa trị tourism /ˈtʊərɪzəm/ du lịch Identify the vowels which are pronounce /ʊə/ (Nhận biết...

    Unit 19: Diphthong /eə/ - Nguyên âm đôi /eə/

    4422421 Introduction Cách phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng cách dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau. Âm /ə/ được bật ra ngắn và nhanh. Lưu ý: trong một số sách /eə/ được kí hiệu là /ɛə/ Example Example Transcription Meaning air /eə(r)/ không khí bear /beə(r)/ mang vác, chịu đựng pair /peə(r)/ đôi, cặp chair /tʃeə(r)/ cái ghế square /skweə(r)/ vuông where /weə(r)/ ở...

    Unit 18: Diphthong /ɪə/ - Nguyên âm đôi /ɪə/

    4422409 Introduction Cách phát âm: đặt lưỡi và môi ở vị trí phát âm /ə/ sau đó di chuyển lưỡi đi lên và hướng ra phía ngoài một chút, âm /ɪ/ bật ra rất ngắn. Example Example Transcription Meaning beer /bɪə(r)/ bia near /nɪə(r)/ gần here /hɪə(r)/ ở đây easier /ˈi:zɪə/ dễ dàng hơn area /ˈeərɪə/ vùng, khu vực superior /suːˈpɪəriə(r)/ ở trên, cao cấp hơn ear /ɪə(r)/ tai tear /tɪə(r)/ nước mắt pier /pɪə(r)/ bến tàu, cầu tàu beard /bɪəd/ đương đầu, chống cự với... Identify the vowels...

    Unit 17: Diphthong /əʊ/ - Nguyên âm đôi /əʊ/

    4422398 Introduction Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh Example Example Transcription Meaning load /ləʊd/ vật nặng, gánh nặng home /həʊm/ nhà, gia đình most /məʊst/ hầu hết, phần lớn pole /pəʊl/ cực (bắc, nam) coat /kəʊt/ áo choàng boat /bəʊt/ tàu, thuyền cold /kəʊld/ lạnh lẽo comb /kəʊm/ cái lược though /ðəʊ/ dù, mặc dù thorough /ˈθʌrəʊ/ hoàn toàn, hoàn hảo stole /stəʊl/ ...

    Unit 16: Diphthong /aʊ/ - Nguyên âm đôi /aʊ/

    4422388 Introduction Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau như khi phát âm /uː/, âm đằng sau ngắn và nhanh Example Example Transcription Meaning cow /kaʊ/ con bò cái house /haʊs/ cái nhà now /naʊ/ bây giờ foul /faʊl/ hôi hám, bẩn thỉu about /əˈbaʊt/ độ chừng, khoảng flower /ˈflaʊə(r)/ hoa allow /əˈlaʊ/ cho phép out /aʊt/ ngoài, bên ngoài how /haʊ/ thế nào plough /plaʊ/ cái cày route /raʊt/ tuyến đường ...

    Unit 15 Diphthong /ɔɪ/ Nguyên âm đôi /ɔɪ/

    4413381 Introduction Cách phát âm: đầu tiên phát âm nguyên âm dài /ɔː/ sau đó dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước, mở rộng miệng tạo nên chữ /ɪ/ Example Example Transcription Meaning boy /bɔɪ/ cậu bé, chàng trai coin /kɔɪn/ đồng tiền foil /fɔɪl/ lá (kim loại) toil /tɔɪl/ công việc khó nhọc voice /vɔɪs/ giọng nói enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ thích thú, hưởng thụ oil /ɔɪl/ dầu boil /bɔɪl/ sôi, sự sôi toy /tɔɪ/ đồ chơi joy /dʒɔɪ/ sự vui mừng, hân hoan point /pɔɪnt/ ...

    Unit 14 Diphthong /aɪ/ Nguyên âm đôi /aɪ/

    4413380 Introduction Cách phát âm: âm này bắt đầu bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi /ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /ɪ/, khi phát âm /ɑː/ miệng mở rộng, đến /ɪ/ miệng hẹp dần. Example Example Transcription Meaning while /waɪl/ trong khi rice /raɪs/ gạo fine /faɪn/ tốt, nguyên chất behind /bɪˈhaɪnd/ đằng sau child /tʃaɪld/ đứa trẻ nice /naɪs/ đẹp kind /kaɪnd/ tốt bụng mind /maɪnd/ ý nghĩ, tâm trí silent /ˈsaɪlənt/ im lặng guide /gaɪd/ hướng dẫn guy /gaɪ/ chàng trai eye /aɪ/ mắt ...

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT