TIME WAITS FOR NO ONE

DỊCH TRANG NÀY

Cambridge Dictionary

TỪ ĐIỂN ONLINE

TRẮC NGHIỆM T.A

"TRÌNH ĐỘ A
TRÌNH ĐỘ B
TRÌNH ĐỘ C

Tài nguyên thư viện

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Tân-0905.59.79.39)

LIÊN KẾT WEBSITES

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • KHÁCH GHÉ THĂM

    TIN MỚI CẬP NHẬT

    Luyện thi FCE, speaking online

    Free Practice Tests for learners of English
    The following practice tests are at B2 level: The ability to express oneself in a limited way in familiar situations and to deal in a general way with nonroutine information.All practice tests at this level
    About FCE Reading 1 Reading 2 Reading 3
    Use of English 1: Use of English 2 Use of English 3 Use of English 4
    Listening 1 Listening 2 Listening 3 Listening 4
    writing 1 writing 2. Grammar test FEC Listening test

    Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 13 Diphthong /eɪ/ Nguyên âm đôi /eɪ/

    4413379 Introduction Cách phát âm: phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/. Âm /ɪ/ phát âm rất ngắn và nhanh. Example Example Transcription Meaning pay /peɪ/ trả tiền shade /ʃeɪd/ bóng tối, bóng râm tail /teɪl/ cái đuôi eight /eɪt/ số 8 steak /steɪk/ miếng cá, thịt để nướng hey /heɪ/ ê, này... face /feɪs/ khuôn mặt raise /reɪz/ tăng lên amazing /əˈmeɪz/ làm sửng sốt, kinh ngạc straight /streɪt/ thẳng hate /heɪt/ ghét baby /ˈbeɪbi/ đứa bé feign ...

    Unit 12 Short vowel /ə/ Nguyên âm ngắn /ə/

    4413377 Introduction Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn. Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên. (Những nguyên âm như a, e, i, o, u trong phần không nhấn mạnh của một chữ có thể được phát âm là /ə/ hoặc /ɪ/ ví dụ trong từ accept, từ a được phát âm là /ə/ vì nó không phải là từ có trọng âm nhấn vào). Example Example Transcription Meaning banal /bəˈnɑːl/ thường, tầm thường letter /ˈletə(r)/ lá thư calendar /ˈkælɪndə(r)/ lịch ...

    Unit 11 Long vowel /ɜ:/ Nguyên âm dài /ɜ:/

    4413376 Introduction Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp. (lưu ý: ở một số sách /ɜː/ được phiên âm là /əː/ Example Example Transcription Meaning bird /bɜːd/ con chim word /wɜːd/ từ, lời nói burst /bɜːst/ sự nổ tung, tiếng nổ fur /fɜː(r)/ lông thú burden /ˈbɜːdən/ gánh nặng herd /hɜːd/ bầy, đàn, bè lũ world /wɜːld/ thế giới were /wɜː(r)/ thì, là (quá khứ của to be) colonel /ˈkɜːnəl/ đại tá courtesy /ˈkɜːtəsɪ/ lịch sự, nhã...

    Unit 10 Long vowel /u:/ Nguyên âm dài /u:/

    4413375 Introduction Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ. Lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm /ʊ/ Example Example Transcription Meanings you /juː/ bạn too /tuː/ cũng... shoe /ʃuː/ giầy blue /bluː/ màu xanh Luke /luːk/ (tên người) fool /fuːl/ ngớ ngẩn pool /puːl/ ao, bể bơi food /fuːd/ thức ăn glue /gluː/ keo dính choose /tʃuːz/ chọn hoop /huːp/ cái vòng boot /buːt/ ủng, giày ống coot /kuːt/ chim sâm cầm two /tuː/ số hai who /huː/ ai (chỉ người) whose /huːz/ ...

    Unit 9 Short Vowel /ʊ/ Nguyên âm ngắn /ʊ/

    4413373 Introduction Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn. Example Example Transcription Meanings put /pʊt/ đặt, để cook /kʊk/ nấu thức ăn good /gʊd/ tốt look /lʊk/ nhìn rook /rʊk/ con quạ book /bʊk/ sách would /wʊd/ thời quá khứ của will could /kʊd/ có thể (quá khứ của can) woman /ˈwʊmən/ phụ nữ wolf /wʊlf/ chó sói full /fʊl/ đầy đủ pull /pʊl/ lôi kéo foot /fʊt/ chân, bàn chân Identify the vowels which are pronounce /ʊ/(Nhận biết các nguyên âm...

    Unit 8 Long vowel /ɔː/ Nguyên âm dài /ɔː/

    4413372 Introduction Cách phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng Example: Example Transcription Meaning horse /hɔːs/ con ngựa ball /bɔːl/ quả bóng four /fɔː(r)/ số 4 caught /kɔːt/ bắt (quá khứ của catch) cord /kɔːd/ dây thừng nhỏ port /pɔːt/ cảng fork /fɔːk/ cái dĩa sport /spɔːt/ thể thao short /ʃɔːt/ ngắn gore /gɔː(r)/ húc (bằng sừng) pour /pɔː(r)/ rót, đổ awful /'ɔːfʊl/ đáng sợ, tồi tệ court /kɔːt/ tòa án auction /'ɔːkʃn/ sự bán đầu giá ...

    Unit 7 Short vowel /ɒ/ Nguyên âm ngắn /ɒ/

    4413371 Introduction Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi. Example Example Transcription Meaning shot /ʃɒt/ đạn, viên đạn lock /lɒk/ khóa cot /kɒt/ cái lán, nhà tranh pot /pɒt/ cái bình, lọ shock /ʃɒk/ sự tổn thương, sốc top /tɒp/ đỉnh cao box /bɒks/ cái hộp block /blɒk/ khối, tảng body /ˈbɒdi/ thân thể, thể xác lot /lɒt/ nhiều odd /ɒd/ lặt vặt, linh tinh hop /hɒp/ bước nhảy ngắn, nhảy lò cò ...

    Unit 6 Long vowel /ɑː/ Nguyên âm dài /ɑː/

    Introduction Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá (nhìn hình vẽ) Example Example Transcription Meaning bar /bɑː/ quán rượu, quán bar guard /gɑːd/ bảo vệ heart /hɑːt/ trái tim father /ˈfɑː.ðə/ bố start /stɑːt/ bắt đầu hard /hɑːd/ khó khăn carp /kɑːp/ bắt bẻ, chê bai cart /kɑːt/ xe bò, xe ngựa barn /bɑːn/ ngôi nhà đơn sơ March /mɑːtʃ/ tháng ba marvelous /ˈmɑːvələs/ kỳ diệu smart /smɑːt/ thông thái hearken /'hɑːkən/ lắng nghe (thường...

    Unit 5 Short vowel /ʌ/ Nguyên âm ngắn /ʌ/

    4413368 Introduction Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/ Examples Example Transcription Meaning up /ʌp/ lên trên, ở trên wonderful /'wʌndəfʊl/ tuyệt diệu cut /kʌt/ cắt bun /bʌn/ bánh bao nhân nho dump /dʌmp/ đống rác shutter /'ʃʌtə(r)/ cửa chớp stump /stʌmp/ gốc rạ, gốc cây cup /kʌp/ tách, chén hut /hʌt/ túp lều suck /sʌk/ mút, hút (v) bug /bʌg/ con rệp hug /hʌg/ cái ôm...

    Unit 4 Short vowel /æ/ Nguyên âm ngắn /æ/

    4413367 Introduction Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng. (nhìn hình vẽ) Examples Example Transcription Meanings cat /cæt/ con mèo had /hæd/ quá khứ của to have paddle /'pædl/ sự chèo xuồng shall /ʃæl/ sẽ gnat /næt/ loại muỗi nhỏ, muỗi mắt axe /æks/ cái rìu pan /pæn/ xoong, chảo man /mæn/ đàn ông sad /sæd/ buồn bag /bæg/ cái túi Brad /bræd/ đinh nhỏ đầu jam /dʒæm/ mứt bad /bæd/ tồi tệ pat /pæt/ vỗ về perhaps /pəˈhæps/ ...

    Unit 3 Short vowel /e/ Nguyên âm ngắn /e/

    4413366 Introduction Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn. Examples: Example Transcription Meaning hen /hen/ gà mái men /men/ đàn ông ten /ten/ số mười head /hed/ cái đầu pen /pen/ cái bút ben /ben/ đỉnh núi peg /peg/ cái chốt bell /bel/ chuông cheque /tʃek/ séc hell /hel/ địa ngục ...

    Unit 2:Short vowel /ɪ/ Nguyên âm ngắn /ɪ/

    4413363 Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên So sánh với cách phát âm /i:/ Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài Examples Example Transcription Meanings him /hɪm/ anh ấy hymn /hɪm/ bài thánh ca sin /sɪn/ tội lỗi, phạm tội ship /∫ɪp/ tàu thuyền ...

    Unit 1: Long vowel /i:/ Nguyên âm dài /i:/

    4413361 Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên Examples Example Transcription Meaning sheep /∫i:p/ con cừu meal /mi:l/ bữa ăn marine /mə'ri:n/ thuộc biển see /si:/ nhìn, trông bean /bi:n/ hạt đậu heel /hi:l/ gót chân peel /pi:l/ cái xẻng cheap /t∫i:p/ rẻ seat /si:t/ chỗ ngồi eat /i:t/ ăn leek /li:k/ tỏi tây cheek /t∫i:k/ má meat /mi:t/ thịt cheese /t∫i:z/ phó mát tea /ti:/ trà pea /pi:/ ...

    Mẫu câu chúc mừng/ chia buồn bằng tiếng Anh

    Khi ai đó có niềm vui, thành công hay nỗi buồn và thất bại, bạn có biết chia sẻ niềm vui nỗi buồn đó với họ như thế nào không? Một năm mới đã đến, chắc hẳn bạn sẽ phải sử dụng rất nhiều lời chúc mừng cũng như chia sẻ với những người thân và bạn bè, thậm chí cả những người không quen biết nữa. Dưới đây là các mẫu câu dùng trong các sự kiện đặc biệt giúp bạn có phản ứng đúng đắn trong mỗi tình...

    Unit 26. Reported Speech (Câu tường thuật)

    Reported Speech là câu tường thuật lại một lời nói của ai đó. Đôi khi chúng ta cần tường thuật lại một lời nói của ai đó chúng ta sẽ dùng Reported Speech. Xét trường hợp sau: Bạn gặp Tom, Tom nói chuyện với bạn và bạn kể lại cho ai nghe lời Tom nói. Có hai cách để làm điều này: Tom said: ‘I’m feeling ill’. (Tom nói: ‘Tôi muốn bệnh.’) Đây là dạng tường thuật trực tiếp (Direct Speech). Ở đây ta lặp lại y nguyên lời Tom...

    Unit 25. Gerunds (Danh động từ)

    GERUNDS Xét hai câu sau: Reading newspaper, I hear a big noise. (Đang đọc báo, tôi nghe một tiếng ồn lớn.) Reading newspaper everyday can know many informations. (Đọc báo hàng ngày có thể biết nhiều thông tin.) Reading trong câu thứ nhất là một hành động diễn ra đồng thời với hành động hear. Nó đóng vai trò là một động từ vì vậy trong trường hợp này là một -ing clause. Trong câu thứ hai Reading dùng để chỉ việc đọc báo, nó đóng vai trò là chủ...

    Unit 24. -ing and -ed + Clauses

    Xét ví dụ sau: Feeling tired, I went to bed early. (Cảm thấy mệt, tôi đi ngủ sớm.) Trong câu này: I went to bed early là mệnh đề chính (main clause) Feeling tired là -ing clause. Chúng ta dùng -ing clause trong các trường hợp như sau: Khi nói đến hai điều xảy ra đồng thời chúng ta có thể dùng -ing cho một trong hai động từ diễn tả hai hành động đó. Ví dụ: She was sitting in a chair reading a book. (Cô ta đang ngồi...

    Unit 23. Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ)

    Relative Clause là mệnh đề quan hệ. Mệnh đề (Clause) là một phần của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu. Chúng ta đã biết tính từ là từ thường được dùng để bổ sung thêm tính chất cho một danh từ nào đó trong câu. Nhưng thường khi để giải thích rõ hơn về danh từ này ta không thể chỉ dùng một từ mà phải là cả một mệnh đề. Mệnh đề liên hệ được dùng trong những trường...

    ONLINE ENGLISH GRAMMAR

    TIN TỨC TỔNG HỌP MỚI CẬP NHẬT