Luyện thi FCE, speaking online
Chào mừng quý vị đến với website của Phan Thanh Tân
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Vocabulary: Occupations

Kì này "từ điển bằng hình ảnh" về nghề nghiệp sẽ bổ sung thêm cho các em những từ vựng hữu ích. Các em cùng xem và học nhé!

|
1. pharmacist /ˈfɑː.mə.sɪst/ - dược sĩ |
2. mechanic /məˈkæn.ɪk/ - thợ máy |
3. barber /ˈbɑː.bəʳ/ - thợ cắt tóc |
|
4. travel agent /ˈtræv.əl ˈeɪ.dʒənt/ |
5. repair person /rɪˈpeəʳ ˈpɜː.sən/ |
6. tailor /ˈteɪ.ləʳ/ - thợ may |
|
7. greengrocer /ˈgriːŋ.grəʊ.səʳ/ |
8. baker /ˈbeɪ.kəʳ/ - người làm bánh mì |
9. optician /ɒpˈtɪʃ.ən/ - người bán kính |
|
10. hairdresser /ˈheəˌdres.əʳ/ |
11. florist /ˈflɒr.ɪst/ - người bán hoa |
12. jeweler /ˈdʒuː.ə.ləʳ/ |
|
|
13. butcher /ˈbʊtʃ.əʳ/ - người bán thịt |

| A. Repair and Maintenance /rɪˈpeəʳ ænd ˈmeɪn.tɪ.nənts/ - Sửa chữa và duy trì | ||
|
1. plumber /ˈplʌm.əʳ/ - thợ đường ống nước |
2. carpenter /ˈkɑː.pɪn.təʳ/ - thợ mộc |
3. gardener /ˈgɑː.dən.əʳ/ - người làm vườn |
|
4. locksmith /ˈlɒk.smɪθ/ - thợ khóa |
5. real estate agent /rɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪ.dʒənt/ - nhân viên bất động sản |
6. electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ - thợ điện |
|
7. painter /ˈpeɪn.təʳ/ - thợ sơn |
||
| B. Household Services /ˈhaʊs.həʊld ˈsɜː.vɪs.ɪz/ - Dịch vụ gia đình | ||
|
8. housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pəʳ/ - quản gia |
9. janitor /ˈdʒæn.ɪ.təʳ/ - công nhân vệ sinh ở các tòa nhà |
10. delivery boy /dɪˈlɪv.ər.i bɔɪ/ - người giao hàng |
|
11. doorman /ˈdɔː.mən/ - người gác cửa |
||
| C. Factory work /ˈfæk.tər.i wɜːk/ - Làm việc ở nhà máy | ||
|
12. shop worker /ʃɒp ˈwɜː.kəʳ/ - nhân công |
13. foreman /ˈfɔː.mən/ - quản đốc |
|

| A. Media and Arts /ˈmiː.di.ə ænd ɑːts/ - Truyền thông và nghệ thuật | ||
|
1. weather forecaster /ˈweð.əʳ ˈfɔː.kɑːstəʳ/ - người dự báo thời tiết |
2. newscaster /ˈnjuːzˌkɑː.stəʳ/ - phát thanh viên |
3. artist /ˈɑː.tɪst/ - họa sĩ |
|
4. photographer /fəˈtɒg.rə.fəʳ/ - thợ ảnh |
5. model /ˈmɒd.əl/ - người mẫu |
6. fashion designer /ˈfæʃ.ən dɪˈzaɪ.nəʳ/ - thiết kế thời trang |
|
7. writer /'raɪ.təʳ/ - nhà văn |
8. architect /ˈɑː.kɪ.tekt/ - kiến trúc sư |
9. disc jockey (DJ) /dɪsk ˈdʒɒk.i/ - người giới thiệu đĩa hát |
|
10. camera person /ˈkæm.rə ˈpɜː.sən/ - người quay phim |
11. reporter /rɪˈpɔːtəʳ/ - phóng viên |
12. salesperson /ˈseɪlzˌwʊm.ən/ - người bán hàng |
| B. Banking /ˈbæŋ.kɪŋ/ - ngân hàng |
||
|
13. officer /ˈɒf.ɪ.səʳ/ - nhân viên văn phòng |
14. security guard /sɪˈkjʊə.rɪ.ti gɑːd/ - nhân viên bảo vệ |
15. teller /ˈtel.əʳ/ - thủ quỹ |
| C. Business Worker /ˈbɪz.nɪs ˈwɜː.kəʳ/ - người làm kinh doanh | ||
|
16. computer programmer /kəmˈpjuː.təʳ ˈprəʊ.græm.əʳ/ - lập trình viên |
17. receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/ - tiếp tân |
18. accountant /əˈkaʊn.tənt/ - kế toán |
|
|
19. messenger /ˈmes.ɪn.dʒəʳ/ - người đưa tin |
|
Phan Thanh Tân @ 09:52 27/10/2010
Số lượt xem: 2070
- Vocabulary: Fruits (27/10/10)
- Vocabulary: Plants and Trees (27/10/10)
- Vocabulary: Map of the World (27/10/10)
- Vocabulary: Meat, Poultry, and Seafood (27/10/10)
- Vocabulary: The Kitchen and the Living room (27/10/10)













































Các ý kiến mới nhất